Hiển thị các bài đăng có nhãn Tiếng anh dành cho nhân viên khách sạn. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Tiếng anh dành cho nhân viên khách sạn. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Năm, 20 tháng 3, 2014

Tiếng anh dành cho nhân viên khách sạn: cơ sở vật chất

Phần lớn các khách sạn đều có đầy đủ những thiết bị nội thất và tiện nghi phục vụ cho sinh hoạt và giải trí cho khách đến lưu trú. Những tiện nghi có thể bao gồm hồ bơi, sauna (phòng tắm hơi), steam room, nhà hàng, phòng gym, tennis, …
Khách có thể hỏi cả những dịch vụ bên ngoài nữa. Vì dụ như những điểm du lịch đáng chú ý xung quanh, quán bar…Nhân viên càng có hiểu biết nhiều càng mang lợi nhiều lợi ích cho khách đặc biệt là khách tham quam du lịch  

Dưới đây là những cơ sở vật chất cần thiết
At a Hotel                              
Restaurants                                       
Cafés                                     
Lounges                                
Spas                                      
Saunas                                  
Steam Rooms                        
Gift Shops (shop quà lưu niệm)                             
Gym/Fitness Centers             
Conference Rooms(phòng hội nghị)                 
Business Centers                  
Swimming  pools                    
Tennis Courts                        
Children’s Programs 

In the Community
Shopping Malls            
Grocery Stores
Scuba diving
Snorkeling
Golf
Island Tours
Boat Charters
Elephant Treks
Zoos
Museums (bảo tang)
Aquariums(khu công viên có bể nuôi cá)
Sea Kayaking
Open Traditional Markets (chợ truyền thống)


Sau đây là mẫu hội thoại thông dụng của khách và nhân viên khách sạn. Bối cảnh diễn ra tại Thái Lan
Guest: We’re looking for a good restaurant for dinner?
Staff: What kind of food are you interested in?
Guest: Since we are in Thailand, we want to try Thai food.
Staff: The Thai Thai Restaurant is always a good choice.
Guest: Thank you very much. We’ll try it.
Guest: Could you recommend a place to take our kids? They’re getting bored at the beach.
Staff: There’s a movie theater in Phuket Town at Central Festival they might enjoy.
Guest: Well maybe. Is there anything else more exciting?
Staff: Lots of kids seem to have a great time at the Go-Cart track.
Guest: No way. That’s way too dangerous.
Staff: Have they ever ridden an elephant?
Guest: No, but is it safe?
Staff: Oh, absolutely. The elephants are well trained and the trainer leads the elephant along the path.
    Riders are strapped into the seats with safety belts, just like in a car. And to be truthful, the rides
    are not that long- 30 minutes or so.
Guest: That sounds OK.
Guest: I need to check my e-mail. Is there an Internet café near here?
Staff: Certainly, sir. The Business Center at the hotel has Internet access.
Guest: Can I also surf the Internet there? I need to find some information for a meeting.
Staff: Absolutely sir.
Guest: Can I also save information to a disk or flash memory?
Staff: Of course.
Guest: Do you know what it cost?
Staff: To be honest sir, I don’t really know. But I’m sure it’s a nominal fee.
Guest: Ok, thank you.
Staff: My pleasure, sir.


Tiếng anh dành cho nhân viên khách sạn: Hỏi đường

Hỏi đường là việc thường hay gặp  đối với hotel staff. Bởi vì khách đến thường cảm thấy lạ lẫm và không xác định được phương hướng  tại một nơi mới. Họ có thể hỏi đường đến nhà hàng, phòng toilet gần nhất, những địa điểm thú vị trong khu vực lân cận. Và sau đây là những câu hỏi và chỉ đường tiếng anh thông dụng


*Những mẫu câu dùng trong hỏi phương hướng

Could you tell me how to get to (… the restaurant)?
Bạn có thể chỉ tôi cách đi đến (… nhà hàng) không?

How do I find (…StarBucks Coffee Shop)?
Pardon me, I’m lost, how do I get to the (…the main lobby)?
  • Xin lỗi tôi bị lạc, vui lòng chỉ tôi cách đi đến đại sảnh


Which is the best route to (…Dam Sen Park)?
Đường nào tốt nhất đi tới (....Đầm Sen)?

Could you direct me to (…the beach)?

Which way do I go to get to (…the hospital)?
Đi đường nào để đến bệnh viện?


* Giving directions (chỉ đường)

Take this passageway   
Đi theo lối này

Go up/down the steps
Đi lên/xuống cầu thang

On your right/left 
Bên phải/trái của bạn

Turn right/left
Rẽ phải/trái

Take the elevator      
Dùng thang máy

It’s on the third floor
Nó ở trên lầu 3

Follow this path  
Đi theo lối này

Turn right/left at the corridor
Rẽ phải/ trái tại hành lang

It’s about 50 meters  
Khoảng 50 mét

Cross the street 
Băng qua đường

It’s on your right/left
Nó ở bên phải/trái của bạn

It’s on the corner
Nó ở góc đường

It’s next to   /   across from   /   between   /   in front of
Nó ở bên cạnh/ bẳng qua/ giữa/ trước

Drive to Lac Long Quan  street and turn left/right

Lái tới đường Lạc Long Quân rồi rẽ trái/ phải


*Mẫu hội thoại chỉ đường danh cho nhân viên khách sạn

Guest: Could you tell me how to get to the Spa?
Staff: Take this passage-way and go down the steps on your right. At the bottom of the steps there is a wooden   bridge. Go over the bridge and turn right. Follow the path until you get to the Spa. It’s about 40 meters from the  bridge.
Đi theo lối này và đi xuống cầu thang bên phải của bạn. Cuối cầu thàng có một cây cầu gỗ. Đi qua cầu và rẽ phải. Theo con đường cho đến khi bạn đến  Spa. Spa cách cây cầu khoảng 40 mét

Guest: How do I find the Chinese restaurant?
Staff: Just follow the pathway to the left of the reception desk in the Andaman lobby. The walk-way will take you directly to the Chinese Restaurant.

Guest: Which way do I go to get to the beach?
Staff: From the Bell Desk in the Andaman Lobby, turn left and follow the path on the right and go past the pond    and up the steps. From there, walk straight across the beach road, the beach will be righ in front of you.

Guest: Pardon me, I’m lost, how do I get to the gym?
Staff: From the main lobby, walk away from the beach and take the first staircase on your right down. The staircase is next to the portrait center. The gym is on your right at the bottom of the stairs.

Guest: Which is the best route to the Phuket City?
Staff: Get on the road to Patong and drive north on the 4233. At the end of the beach road in Patong, turn right on the 4029 and drive east. Take the 4029 about 4 kilometers and turn right on the 4020. That road will take you to Phuket city.

Thứ Ba, 18 tháng 3, 2014

Các chủ đề giao tiếp tiếng anh chuyên ngành khách sạn: than phiền

Đôi khi khách lưu trú tại khách sạn sẽ có một số điều không hài lòng và họ than phiền về điều đó (complain about something). Đôi khi những than phiền của khách hàng là đúng và có thể được sửa chữa một cách dễ dàng. Ví dụ, mang nhằm món ăn đến cho họ, khách không vào đúng loại phòng mà họ đặt, hay bị lấy phí đắt hơn bình thường,... phòng khách sạn thiếu một số thiết bị cần thiết, máy lạnh không hoạt động,...Nhưng đôi khi, một số than phiền cũng có thể không hợp lí chút nào. Muốn có dịch vụ sang trọng hay ở phòng lớn hơn mà không tốn phí phụ thêm, hoặc nóng giận với nhân viên khách sạn một cách vô lí...Nhưng cho dù vấn đề mà khách lưu trú than phiền có hợp lí hay không thì nhân viên khách sạn cũng phải giải quyết một cách nhanh gọn và chuyên nghiệp.

Và sau đây là một số mẫu câu tiếng anh được dùng để giải quyết than phiền (handle guest's complaints) của khách lưu trú. 


1. Possible problems or complaints

Complaint: There are not enough towels in my room.
(Sao phòng của tôi không có đủ khăn vậy? >.<)
Response: I’ll have housekeeping deliver more towels to your room right away sir.
(Vâng tôi sẽ cho nhân viên mang khăn lên phòng của ông ngay lập tức . ^.^)

Complaint: The sink is leaking in the bathroom.
(Chậu rửa mặt trong phòng tắm đang rò rỉ nước ra ngoài)
Response: Sorry for the inconvenience, maintenance will be by shorty to fix the problem.
(Xin lỗi vì sự bất tiện này, chúng tôi sẽ lên sửa chữa ngay ạ. )

Complaint: This tread mill doesn’t seem to be working properly.
(Cái máy đi bộ này không hoạt động ổn định chút nào.)
Response: I’m sorry miss, why don’t you used that one over there.
(Xin lỗi cô, cô vui lòng sử dụng cái bên kia trong khi nhân viên bảo trì sửa chữa ạ. )

Complaint: I seem to have misplaced my tennis racket. Has one been turned in?
(Tôi cất vợt tennis nhầm chỗ rồi, có ai đem đến giúp tôi chưa?)
Response: Not yer sir, but I’ll let you know if someone does. What is your room number?
(Vẫn chưa thưa ông, nhưng tôi sẽ mang lên phòng khi có người đem đến. Phòng của ông số mấy ạ?)

Complaint: I specifically requested an ocean view, but the room I was given has a view of the pool.
(Thật hài hước! Tôi đặt căn phòng có view ra biển mà lại đưa tôi căn phòng nhìn ra hồ bơi làm gì?)
Response: I’m sorry about the mix up sir, we’ll change your room immediately.
(Ô, xin lỗi ông vì sự nhầm lẫn này, chúng tôi sẽ chuyển phòng cho ông ngay ạ)

Complaint: This soup is not warm enough.
(Súp gì nguội ngắt vậy?)
Response: I apologize for that ma’am. I’ll have the chef warm it up immediately.
(Vâng xin lỗi cô, tôi sẽ cho đầu bếp hâm nóng lại ngay ạ)

Complaint: Why is our order taking so long?
(Kêu món ăn nãy giờ mà vẫn chưa có, sao lâu vậy?)
Response: Well sir, you ordered the steak very well done and it takes a little longer.
(À, ông gọi món bít tết, món này cần chế biến đủ thời gian mới ngon ạ. )



2. Một số mẫu hội thoại tiếng anh khi khách hàng than phiền và cách đối đáp trong ngành khách sạn


Guest: When I first arrived I was assured that a bottle of Chivas Regis would always be in the mini-bar.  Well I’m here now and the bottle isn’t. What kind of hotel are you running here anyway!
Khi tôi mới đến, nhân viên khách sạn nói chắc với tôi là tại mini bar lúc nào cũng có chai Chivas Regis. Mà sao giờ tôi muốn mua lại không có, khách sạn kiểu gì vậy?
Staff: I sincerely apologize for the oversight sir. We have been exceedingly busy today because of the convention. I’ll have a complimentary bottle delivered immediately. Please accept it with our compliments.
Chúng tôi thành thật xin lỗi vì sơ suất này. Hôm nay là một ngày thật bận rộn bởi vì có một hội nghị lớn. Chúng tôi sẽ mang ngay một  chai lên phòng của ông coi như quà biếu
Guest: Well, I should hope it would be complimentary. Thank you. Good bye.
(Vậy còn coi được, cám ơn cô)

Guest: We ran out of toilet paper. Is it possible to get more?
Toilet hết giấy rồi cô ơi. Có thể mang lên phòng của tôi thêm một ít không?
Staff: Of course, ma’am. I’ll send more up immediately. Is there any thing else you require?
Vâng thưa cô, Tôi sẽ mang lên liền. Ngoài ra còn gì cô cần nữa không ạ?
Guest: Now that you mention it, could you also bring up a six pack of Heineken?
À có thể mang lên cho tôi 6 lon Heineken không?
Staff: Yes ma’am, I’ll notify room service and have them send some to your room.
Vâng , tôi sẽ báo cho nhân viên phục vụ, họ sẽ đem lên phòng cho cô trong chút lát. 
Guest: That would be great, thanks.
Cảm ơn cô. 

Thứ Hai, 17 tháng 3, 2014

Tiếng anh dành cho nhân viên khách sạn phần 4


*Bạn hãy điền ô trống những từ thích hợp ở trong ngoặc:



1. The rate for that room is  (slightly/lightly) ( = a little) higher. 

2. I can  (assist/assess) ( = help) you with this. 

3. Is there a  (trouble/problem) with your room? 

4. Are you having  (trouble/problem) opening the door? 

5. We offer  (washing/laundry) service for our guests. 

6. This service is  (given/provided) as part of your room rate. 

7. Breakfast is not included in the price. You will have to pay (extra/money) for it. 

8. We offer 24- (hour/hours) room service. 

9. The word "amenities" refers to "comforts" or (conveniences/conventions). These may include a pool, a sauna, a restaurant, etc. 

10. We have an  (indoor/inside) pool for our guests


Kiểm tra lại kết quả của bạn:
1. The rate for that room is  (slightly) ( = a little) higher.
Slightly /'slaitli/: nhỏ, ở mức độ không đáng kể

2. I can  (assist) ( = help) you with this.
assist: Giúp, giúp đỡ
to assist someone in doing something

3. Is there a   (trouble) with your room?
Trouble: Sự làm phiền, sự quấy rầy; điều phiền hà
4. Are you having  (trouble) opening the door?
* Phân biệt giữa trouble và problem
Trouble thường đi kèm với cảm giác và suy nghĩ của bạn (ví dụ như khó chịu)
Problem thường đi kèm với giải pháp (solution). Vì vậy khi nào bạn cảm thấy điều gì khó khăn và có cách giải quyết thì dùng problem nhưng nếu điều gì liên quan đến cảm giác tiêu cực thì bạn nên dùng trouble.

5. We offer  (laundry) service for our guests.

laundry (n) /'lo:ndri/: giặt ủi
Chúng tôi có dịch vụ giặc ủi dành cho khách
6. This service is  (provided) as part of your room rate.
Provide: cung cấp (một dịch vụ nào đó)
7. Breakfast is not included in the price. You will have to pay (extra) for it.
extra là phụ thêm
Đểm tâm không nằm trong phí dịch vụ do đó bạn phải trả thêm cho bữa điểm tâm.

8. We offer 24- (hour) room service.
Chúng tôi thực hiện dịch vụ phòng 24/24

9. The word "amenities" refers to "comforts" or (conveniences). These may include a pool, a sauna, a restaurant, etc.
amenities: tiện nghi, thoải mái, tiện lợi
10. We have an  (indoor) pool for our guests.
indoor: bên trong nhà
Chúng tôi có hồ bơi trong nhà dành cho khách.


Tiếng anh dành cho nhân viên khách sạn phần 3



Bạn hãy điền vào ô trống từ thích hợp


1. A  (concierge/counsellor) is someone who works at the reception desk. 

2. I'll get one of the bellhops to take your  (bags/baggage) to your room. 

3. Someone  (left/gave) a package for you. 

4. If a room is "bigger", you can say it's "more  (spacious/spatial). 

5. I'll have to  (console/consult) with the manager = I'll have to discuss it with the manager 

6. To reserve a room = To  (book/reservation) a room 

7. I can't  (warrantee/guarantee) (= promise) that the price won't go up. 

8. We have really good weekend  (deals/offerings) ( = special offers). 

9. Would you like me to  (request/call) you a taxi? 

10. Breakfast is  (inclusive/included) in your room rate. 



Bạn hãy bôi đen vùng phía dưới để kiểm tra kết quả
1. A  (concierge/) is someone who works at the reception desk.
Nhân viên khách sạn làm việc tại quầy tiếp tân

2. I'll get one of the bellhops to take your  (bags) to your room.
bellhop: nhân viên khuân vác
Chúng tôi sẽ cho nhân viên đem hành lí của quí khách lên phòng
3. Someone  (left) a package for you.
Một ai đó đã để lại gói đồ cho quí khách

4. If a room is "bigger", you can say it's "more  (spacious).
spacious: dùng chỉ không gian rộng rãi
a spacious room: một căn phòng rộng rãi
5. I'll have to   (consult) with the manager = I'll have to discuss it with the manager
Tôi phải tham khảo ý kiến của quản lí
Consult: tham khảo, thảo luận với ai đó có nhiều kiến thức, chuyên gia về lĩnh vực đó.
6. To reserve a room = To  (book) a room
Đặt phòng
bạn cũng có thể nói: make a reservation

Tiếng anh dành cho nhân viên khách sạn phần 2

Bạn hãy điền từ thích hợp vào trong ô trống


1. I'm sorry, we don't have any rooms  (available/rentable) that weekend. 

2. Would you like me to check another  (date/schedule) for you? 

3. I'm sorry, we're all- (books/booked) ( = we have no free rooms) because of a big conference. 

4. I'll need to see your passport, or some other form of (identity/identification). 

5. We don't have room  (servants/service). ( = We don't bring food, etc. to your room) 

6. The concierge will  (show/carry) you to your room. 

7. There's a  (tiny/mini)-bar in every suite. 

8. Let me know if I can be of further  (assistance/assistant) = Let me know if there's anything else I can do to help 

9. Before you arrive =  (Prior/Previous) to your arrival 

10. We also have a gym which you can use at your (dispersal/disposal). 



Hãy bôi đen và kiểm tra kết quả nhé:

*
1. I'm sorry, we don't have any rooms  (available) that weekend. 
Tôi rất tiếc, khách sạn không còn phòng trống vào ngày cuối tuần đó

2. Would you like me to check another  (date/schedule) for you? 
Quí khách có cần kiểm tra xem ngày khác không ạ?

3. I'm sorry, we're all- (booked) ( = we have no free rooms) because of a big conference. 
Phòng khách sạn đã được đặt hết rồi ạ
4. I'll need to see your passport, or some other form of (identity/identification). 
Vui lòng cho xem passport hoặc các giấy tờ chứng minh tùy thân khác

5. We don't have room  (service). ( = We don't bring food, etc. to your room) 
Khách sạn không có dịch vụ phòng (như mang thức ăn,...đến phòng của bạn)
6. The concierge(nhân viên khách sạn) will  (show) you to your room. 
show: chỉ dẫn

7. There's a  (mini)-bar in every suite. 
Mỗi dãy phòng khách sạn đều có một mini bar

8. Let me know if I can be of further  (assistance) = Let me know if there's anything else I can do to help 
Nếu quí khách cần hỗ trợ thì hãy cho tôi biết. 
Sau khi bạn đã hướng dẫn xong thì đây là câu nói để nhấn mạnh sụ chu đáo của bạn. 

9. Before you arrive =  (Prior) to your arrival 
Prior: trước, ưu tiên
Trước khi bạn đến...

10. We also have a gym which you can use at your (disposal). 
at your disposal: tùy ý sử dụng

Khách sạn có một phòng gym, quí khách có thể sử dụng bất cứ lúc nào
*

Chủ Nhật, 16 tháng 3, 2014

Tiếng anh dành cho nhân viên khách sạn

Điền từ thích hợp vào ô trống

1. Your room hasn't been  (clean/cleaned) yet. 

2. You can check  (in/on) from 11:00 AM. 

3. Check out  (schedule/time) is 12:00 PM. 

4. Let me know if you need anything else = Let me know if you (require/request) anything else 

5. I can't  (see/seem) to find your reservation. 

6. Did you make your reservation  (online/internet)? 

7. Everything is in  (good/order) = Everything is alright (= especially when talking about formal matters) 

8. Do you have a restaurant on  (promises/premises) ( = in or attached to the hotel) 

9. We hope you  (enjoy/please) your stay. 

10. How long will you be  (staying/stay)? 



Hãy bôi đen để kiểm tra đáp án bạn nhé:

1. cleaned
Phòng của bạn vẫn chưa được dọn sạch.
2. in
Bạn có thể ghi tên lấy phòng từ lúc 11 giờ.
3. time
Thời gian trả phòng là 12 giờ
4. require (v)
Hãy thông báo cho tôi biết khi bạn cần gì khác
5. seem
Tôi không thể tìm được thông tin đặt phòng của quí khách
I can't seem to: thể hiện điều bạn đã cố gắng làm nhiều lần nhưng vẫn thể được.
6. online
Quí khách đã đặt phòng qua mạng phải không ạ?
7. order
Mọi thứ điều ổn
8. premisesKhách sạn có cả nhà hàng ben trong luôn không ạ?
9. enjoy
Chúng tôi mong quí khách sẽ hài lòng với thời gian lưu trú của mình.
10.staying
Quí khách sẽ lưu trú trong thời gian bao lâu?
(câu này dùng trong trường hợp diễn tả 1 hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai-người nói đã có kế hoạch sẵn)