Hiển thị các bài đăng có nhãn Từ vựng tiếng anh dành cho nhân viên khách sạn. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Từ vựng tiếng anh dành cho nhân viên khách sạn. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Sáu, 4 tháng 4, 2014

Từ vựng tiếng anh dành cho nhân viên khách sạn


Những từ vựng thông dụng trong tiếng anh lễ tân


1. accommodation [@kQm@'deIS(@)n]: chỗ ở

2. dormitory ['dɔ:mIt(@)ri]: kí túc xá, nhà tập thể
3. double room ['dVb(@)l ru:m]: phòng đôi
4. family room: phòng dành cho gia đình
5. twin [twIn] room: phòng có 2 giường đơn
6. single ['sINg(@)l] room: phòng đơn
7. double bed: giường đôi
8. youth hostel [ju:T 'hQst(@)l]; nhà trọ dành cho thanh niên, du khách trẻ

9. bunk bed ['bVNk bEd]: giường tầng
10. fill in a form: điền vào đơn
11. reception [rI'sEpS(@)n]: lễ tân

12. receptionist [rI'sEpS(@)nIst]: nhân viên lễ tân
13. key [ki:]: chìa khóa
14. vacancies ['veIk(@)nsi:s]: chổ trống

15. no vacancies: không có chổ trống





Bài tập
Điền những từ sau vào chổ trống
advance, bunk beds, dormitory, double room, family room, key, reception, single room, twin room, vacancies
1.     If you book a room for one person, you usually book a .
2.     If you want a room with a double bed, you book a .
3.     If you want a room with two separated beds, you book a .
4.     For families there are usually special offers if they take a .
5.     In youth hostels rooms are often shared by 10 or more people. This kind of room is called .
6.     To get 10 people into one room, two beds are usually placed on top of each other. They are called .
7.     No matter where you're staying, you usually have to fill in a form at the .
8.     Then the receptionist tells you your room number and gives you the  for your room.
9.     During high season it's advisable to book a room in .


Thứ Sáu, 28 tháng 3, 2014

Từ vựng tiếng anh dành cho nhân viên khach san 3

Apron /´eiprən/: Cái tạp dề
Coaster /´koustə/: cái lót cốc

waiter /'weitə/: nguời hầu bàn
        check/tʃek/: hóa đơn, danh mục ghi tiền
plate /pleit/: Đĩa

Bạn hãy chọn những từ phù hợp vào ô trống

apron
sandwich
coaster
vegetables
waiter
plate
bowl
check
meat
restroom
1.   

2.   

3.   

4.   

5.   

6.   

7.   

8.   

9.   

10.    

Từ vựng tiếng anh dành cho nhân viên khách sạn 2



hairnet: /'heənet/mũ tắm

slice: /slais/: lát mỏng, miếng mỏng
spatula/´spætjulə/: cái sạn
pot /pɒt/: ấm, bình, lọ, chậu,...
pan /pæn - pɑ:n/: chảo rán
grill /gril/: vĩ

Bạn hãy điền những từ sau vào hình phù hợp
hairnet
slice
salad
spatula
shot
pool
pot
pan
soup
grill
1.   

2.   

3.   

4.   

5.   

6.   

7.   frying 

8.    table

9.    glass

10.    of lemon 

Từ vựng tiếng anh dành cho nhân viên khách sạn

Sau đây là một số từ vựng hữu ích miêu tả phòng khách sạn, cơ sở vật chất, cụm từ dùng trong đặt phòng.
Types of room
Các loại phòng
double room =phòng có giường đôi giành cho hai người
twin room = phòng có hai giường
single room = Phòng có một giường
suite =nhiều hơn một phòng (e.g. có cả phòng ngủ và phòng tắm riêng)
cot = giường ngủ cho trẻ nhỏ
fully-booked = không còn phòng trống
apartment hotel :
Other facilities
ensuite bathroom = phòng ngủ có phòng tắm
a safe = két sắt
a minibar = tủ lạnh nhỏ có thức uống sẵn
tea and coffee making facilities = các đồ dùng trong pha trà và cà phê như bình đun nước, tách, cà phê, sữa, đường, túi trà,..
(24-hour) room service =dịch vụ mang thức ăn đến tận phòng
laundry / dry cleaning service = dịch vụ giặt ủi
full English breakfast = Bữa điểm tâm bữa ăn sáng lớn với bánh mì nướng, trứng, thịt xông khói, ngũ cốc, vv
a wake-up call = nhân viên khách sạn sẽ gọi báo thức cho bạn theo yêu cầu

Bạn hãy chọn những từ bên phải và điền vào hình phù hợp


cutlery
glass
trays
fork
knife
napkin
menu
straw
tablecloth
pitcher
1.   

2.   

3.   

4.   

5.   

6.   wine 

7.    (of beer)

8.   

9.   

10.    


Chủ Nhật, 16 tháng 3, 2014

Từ vựng tiếng anh dành cho nhân viên khách sạn (phần 5)

Bạn hãy điền những từ sau vào ô trống cho thích hợp:
mask - robe- umbrella - shade - slot - bathtub - dealer - massage - purse - chips




.    

2.   beauty  

3.   eye  

4.    

5.    

6.    machine 

7.    

8.    

9.    

10.   beach  



Bạn hãy bôi đen để kiểm tra đáp án nhé:

1. purse    

2. beauty  mask

3. eyeshade  

4. robe   

5. massage    

6.  slot  machine 

7.  dealer  

8.   chips 

9.  bathtub  

10.   beach  umbrella